Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独具
独具
độc cụ
có riêng; sở hữu độc đáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có riêng; sở hữu độc đáo
- ,。
Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独具
Phồn thể獨具
độc cụ
có riêng; sở hữu độc đáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có riêng; sở hữu độc đáo
- ,。
Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo