独具

独具
độc cụ

có riêng; sở hữu độc đáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có riêng; sở hữu độc đáo

    • Anh ấy có con mắt tinh tường độc đáo, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.