利害

利害
hài
lợi hại

lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26835
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại

    • Bạn phải cân nhắc lợi hại.

  2. danh từ

    lợi hại; được và mất; ưu và nhược điểm

    • Chuyện này có lợi hại.

  3. danh từ

    lợi hại; được mất; lợi lộc và tổn thất

    • Bạn cần cân nhắc lợi hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.