Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利他林
利他林
lợi tha lâm
Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)
- 。
Ritalin là một loại thuốc điều trị ADHD.
- 貳名danh từ
thuốc methylphenidate (thuốc kích thích dùng điều trị ADHD)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ利他林
Phồn thể利
lợi tha lâm
Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)
- 。
Ritalin là một loại thuốc điều trị ADHD.
- 貳名danh từ
thuốc methylphenidate (thuốc kích thích dùng điều trị ADHD)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)