利他林

利他林
lín
lợi tha lâm

Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ritalin (tên thương hiệu thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý)

    • Ritalin là một loại thuốc điều trị ADHD.

  2. danh từ

    thuốc methylphenidate (thuốc kích thích dùng điều trị ADHD)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.