刨花板

刨花板
bàohuābǎn
bào hoa bản

ván dăm; ván ép mùn cưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván dăm; ván ép mùn cưa

    • Ván dăm là một loại vật liệu gỗ nhân tạo.

  2. danh từ

    ván dăm; ván ép mùn cưa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.