- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
phá kỷ lục; lập kỷ lục
phá kỷ lục; lập kỷ lục
Anh ấy đã lập kỷ lục.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
phá kỷ lục; lập kỷ lục
phá kỷ lục; lập kỷ lục
Anh ấy đã lập kỷ lục.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.