创办人

创办人
chuàngbànrén
sáng biện nhân

người sáng lập; người thành lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người sáng lập; người thành lập

    • Anh ấy là người sáng lập công ty này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.