创刊号

创刊号
chuàngkānhào
sáng san hiệu

số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số đầu tiên (của tờ báo/tạp chí)

    • Đây là số đầu tiên của tạp chí chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.