创世纪

创世纪
chuàngshì
sáng thế kỷ

Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)

3 nghĩa#26579
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh)

    • Sáng thế ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh thánh.

  2. danh từ

    Sáng Thế Ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh); thần thoại tạo dựng thế giới

    • Sáng thế kỷ là câu chuyện về nguồn gốc thế giới.

  3. danh từ

    Sáng Thế Ký; sử thi sáng thế của dân tộc Nạp Tây

    • Sáng thế kỷ là sử thi của dân tộc Nạp Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.