创世

创世
chuàngshì
sáng thế

sáng tạo thế giới; sáng thế

1 nghĩa#23048
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sáng tạo thế giới; sáng thế

    • Sách Sáng Thế Ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.