- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
sáng tạo thế giới; sáng thế
sáng tạo thế giới; sáng thế
Sách Sáng Thế Ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
sáng tạo thế giới; sáng thế
sáng tạo thế giới; sáng thế
Sách Sáng Thế Ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.