刚果河

刚果河
Gāngguǒ
cương quả hà

sông Công Gô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Công Gô

    • Sông Congo là con sông dài thứ hai ở châu Phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.