刚朵拉

刚朵拉
gāngduǒ
cương đoá lạp

thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)(kế thừa)

    • Venice có rất nhiều thuyền gondola.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.