Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
刚朵拉
刚朵拉
cương đoá lạp
thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)(kế thừa)
- 。
Venice có rất nhiều thuyền gondola.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
刚朵拉
Phồn thể剛朵拉
cương đoá lạp
thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền gondola (thuyền truyền thống ở kênh đào Venezia)(kế thừa)
- 。
Venice có rất nhiều thuyền gondola.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)