/
刘晓波
刘晓波
lưu hiểu ba
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền Bắc Kinh, người tổ chức kiến nghị Hiến chương 08, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2010
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền Bắc Kinh, người tổ chức kiến nghị Hiến chương 08, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2010
- 。
Lưu Hiểu Ba là một nhà văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘晓波
Phồn thể劉曉波
lưu hiểu ba
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền Bắc Kinh, người tổ chức kiến nghị Hiến chương 08, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2010
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền Bắc Kinh, người tổ chức kiến nghị Hiến chương 08, đoạt giải Nobel Hòa bình năm 2010
- 。
Lưu Hiểu Ba là một nhà văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)