列席

列席
liè
liệt tịch

tham dự (không có quyền biểu quyết); dự họp với tư cách đại biểu không có quyền bỏ phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham dự (không có quyền biểu quyết); dự họp với tư cách đại biểu không có quyền bỏ phiếu

    • Anh ấy đã tham dự cuộc họp với tư cách không bỏ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.