划重点

划重点
huàzhòngdiǎn
hoạch trọng điểm

gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gạch chân trọng điểm; nhấn mạnh điểm quan trọng

    • Xin bạn hãy gạch chân những điểm quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.