划线板

划线板
huàxiànbǎn
hoạch tuyến bản

thước kẻ đường; bảng kẻ vạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước kẻ đường; bảng kẻ vạch

    • Làm ơn cho tôi một cái thước kẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.