划得来

划得来
huádelái
hoa đắc lai

đáng; xứng đáng; có lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng; xứng đáng; có lợi

    • Khoản đầu tư này rất đáng giá.

  2. tính từ

    đáng công; có lợi; xứng đáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.