切磋琢磨

切磋琢磨
qiēcuōzhuó
tiếp tha trác ma

mài giũa học hỏi lẫn nhau; cắt gọt trau chuốt (học hỏi, rèn giũa kỹ lưỡng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mài giũa học hỏi lẫn nhau; cắt gọt trau chuốt (học hỏi, rèn giũa kỹ lưỡng) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.

  2. động từ

    học hỏi lẫn nhau; trao đổi kinh nghiệm để trau dồi [thành ngữ]

    • Chúng ta nên trao đổi và học hỏi nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.