切片

切片
qiēpiàn
tiếp phiến

cắt thành; thái thành

3 nghĩa#26683
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Xin hãy cắt lát bánh mì.

  2. danh từ

    lát cắt mỏng (để quan sát dưới kính hiển vi); lát mỏng tiêu bản

    • Bác sĩ đang xem lát cắt mỏng.

  3. động từ

    lát cắt; lát mỏng; (y học) tiêu bản lát cắt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.