切中要害

切中要害
qièzhòngyàohài
thiết trúng yếu hại

chạm đúng yếu hại; đánh trúng điểm then chốt [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đúng yếu hại; đánh trúng điểm then chốt [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đã đánh trúng trọng tâm.

  2. động từ

    chạm đúng yếu hại; đánh trúng điểm mấu chốt [thành ngữ]

  3. động từ

    chỉ trúng điểm mấu chốt; đánh trúng yếu hại [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đã đi đúng trọng tâm.

  4. động từ

    chỉ đúng trọng tâm; đánh trúng yếu hại [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đã đi thẳng vào vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.