Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分隔
分隔
phân cách
chia rẽ; phân liệt; phân chia
3 nghĩa#29332
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia rẽ; phân liệt; phân chia
- 。
Chúng tôi chia căn phòng thành hai phần.
- 貳动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
- 參动động từ
phân trị; chia để trị
- 。
Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
分隔
Phồn thể分
phân cách
chia rẽ; phân liệt; phân chia
3 nghĩa#29332
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia rẽ; phân liệt; phân chia
- 。
Chúng tôi chia căn phòng thành hai phần.
- 貳动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
- 參动động từ
phân trị; chia để trị
- 。
Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)