分隔

分隔
fēn
phân cách

chia rẽ; phân liệt; phân chia

3 nghĩa#29332
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia rẽ; phân liệt; phân chia

    • Chúng tôi chia căn phòng thành hai phần.

  2. động từ

    tách rời; lệch lạc; sai biệt

  3. động từ

    phân trị; chia để trị

    • Xin hãy phân tách các tài liệu này ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.