分销商

分销商
fēnxiāoshāng
phân tiêu thương

nhà phân phối trung gian; nhà buôn sỉ trung gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà phân phối trung gian; nhà buôn sỉ trung gian

    • Chúng tôi là nhà phân phối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.