分配器

分配器
fēnpèi
phân phối khí

thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị phân phối; bộ chia; máy định lượng

    • Cái máy phân phối này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bộ chia tín hiệu; bộ phân phối

    • Bộ chia này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.