分辨率

分辨率
fēnbiàn
phân biện luật

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

    • Độ phân giải của màn hình này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.