Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分裂组织
分裂组织
phân liệt tổ chức
tổ chức ly khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức ly khai
- 。
Họ là một nhóm ly khai.
- 貳名danh từ
mô phân sinh (thực vật học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
分裂组织
Phồn thể分裂組織
phân liệt tổ chức
tổ chức ly khai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ chức ly khai
- 。
Họ là một nhóm ly khai.
- 貳名danh từ
mô phân sinh (thực vật học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)