Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分组交换
分组交换
phân tổ giao hoán
chuyển mạch gói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển mạch gói
- 。
Chuyển mạch gói là một kỹ thuật truyền dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
分组交换
Phồn thể分組交換
phân tổ giao hoán
chuyển mạch gói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyển mạch gói
- 。
Chuyển mạch gói là một kỹ thuật truyền dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)