分离分子

分离分子
fēnfèn
phân ly phận tử

phần tử ly khai; phần tử phân ly

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử ly khai; phần tử phân ly

    • Anh ấy là một phần tử ly khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.