Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分析心理学
分析心理学
phân tích tâm lý học
tâm lý học phân tích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý học phân tích
- 。
Anh ấy đang học phân tích tâm lý học.
- 貳名danh từ
tâm lý học phân tích (trường phái Jung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
分析心理学
Phồn thể分析心理學
phân tích tâm lý học
tâm lý học phân tích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý học phân tích
- 。
Anh ấy đang học phân tích tâm lý học.
- 貳名danh từ
tâm lý học phân tích (trường phái Jung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)