分析器

分析器
fēn
phân tích khí

bộ phân tích; máy phân tích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phân tích; máy phân tích

    • Cái máy phân tích này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.