分手代理

分手代理
fēnshǒudài
phân thủ đại lý

dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch vụ chia tay thuê; người đại diện chia tay (thay mặt người không dám tự chia tay người yêu)

    • Đại lý chia tay là một ngành nghề mới nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.