分为

分为
fēnwéi
phân vi

chia thành; phân thành

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20605
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia thành; phân thành

    • Cuốn sách này được chia thành ba phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.