Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分为
分为
phân vi
chia thành; phân thành
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20605
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia thành; phân thành
- 。
Cuốn sách này được chia thành ba phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
分为
Phồn thể分為
phân vi
chia thành; phân thành
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20605
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia thành; phân thành
- 。
Cuốn sách này được chia thành ba phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)