分庭抗礼

分庭抗礼
fēntíngkàng
phân đình kháng lễ

đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]

    • Hai công ty đó cạnh tranh ngang tài ngang sức.

  2. động từ

    đối lập ngang hàng; kình địch nhau [thành ngữ]

    • Hai công ty đó đối đầu nhau.

  3. động từ

    đứng ngang hàng; sánh vai bình đẳng [thành ngữ]

    • Hai công ty đó ngang tài ngang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.