分布控制

分布控制
fēnkòngzhì
phân bố khống chế

kiểm soát phân tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát phân tán

    • Hệ thống điều khiển phân tán rất phổ biến trong công nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.