分布图

分布图
fēn
phân bố đồ

bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đồ phân bố; biểu đồ phân tán

    • Đây là một biểu đồ phân bố dân số.

  2. danh từ

    bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố

    • Xin hãy cho tôi một bản đồ phân bố dân số.

  3. danh từ

    bản đồ phân bố; biểu đồ phân bố

    • Biểu đồ phân bố này cho thấy mật độ dân số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.