分位数

分位数
fēnwèishù
phân vị số

phân vị (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân vị (thống kê)

    • Phân vị số là một khái niệm trong thống kê học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.