分会场

分会场
fēnhuìchǎng
phân hội trường

hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội trường phụ; địa điểm phụ (của hội nghị)

    • Các phân hội trường đã chuẩn bị xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.