分一杯羹

分一杯羹
fēnbēigēng
phân nhất bôi canh

hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]

2 nghĩa#35594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều muốn có một phần.

  2. động từ

    hưởng một phần lợi lộc; chia phần [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều muốn có phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.