刀耕火种

刀耕火种
dāogēnghuǒzhòng
đao canh hoả trồng

phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]

    • Canh tác nương rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.