- 刀đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
Canh tác nương rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
Canh tác nương rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.