刀光血影

刀光血影
dāoguāngxuèyǐng
đao quang huyết ảnh

cảnh đao kiếm đẫm máu; không khí sát phạt khốc liệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh đao kiếm đẫm máu; không khí sát phạt khốc liệt [thành ngữ]

    • Đây là một trận chiến đẫm máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.