刀光剑影

刀光剑影
dāoguāngjiànyǐng
đao quang kiếm ảnh

bóng gươm ánh đao; không khí đao kiếm sát phạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng gươm ánh đao; không khí đao kiếm sát phạt [thành ngữ]

    • Trong phim có rất nhiều cảnh đao quang kiếm ảnh.

  2. danh từ

    bóng dao ánh kiếm; (bóng) xung đột gay gắt [thành ngữ]

    • Bộ phim này tràn ngập những cảnh chiến đấu ác liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.