Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
击鼓鸣金
击鼓鸣金
kích cổ minh kim
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
- ,!
Đánh trống và gõ chiêng, toàn quân xuất kích!
- 貳动động từ
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ra hiệu lệnh, bảo mọi người ngừng tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ击鼓鸣金
Phồn thể擊鼓鳴金
kích cổ minh kim
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]
- ,!
Đánh trống và gõ chiêng, toàn quân xuất kích!
- 貳动động từ
đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ra hiệu lệnh, bảo mọi người ngừng tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾