击鼓鸣金

击鼓鸣金
míngjīn
kích cổ minh kim

đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trống gióng chiêng (hiệu lệnh tiến hay lui) [thành ngữ]

    • Đánh trống và gõ chiêng, toàn quân xuất kích!

  2. động từ

    đánh trống gióng chiêng (thúc quân tiến hay thu quân lui) [thành ngữ]

    • Anh ấy ra hiệu lệnh, bảo mọi người ngừng tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.