Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出锋头
出锋头
xuất phong đầu
khoe mẽ; nổi bật; muốn được chú ý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe mẽ; nổi bật; muốn được chú ý
- 。
Anh ấy luôn thích thể hiện bản thân.
- 貳动động từ
khoe khoang; thích nổi bật; tranh giành danh tiếng
- 。
Anh ấy luôn thích tìm kiếm danh tiếng.
- 參动động từ
nổi bật; ra mặt; được chú ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出锋头
Phồn thể出鋒頭
xuất phong đầu
khoe mẽ; nổi bật; muốn được chú ý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe mẽ; nổi bật; muốn được chú ý
- 。
Anh ấy luôn thích thể hiện bản thân.
- 貳动động từ
khoe khoang; thích nổi bật; tranh giành danh tiếng
- 。
Anh ấy luôn thích tìm kiếm danh tiếng.
- 參动động từ
nổi bật; ra mặt; được chú ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾