出头

出头
chūtóu
xuất đầu

thoát khỏi khó khăn; vươn lên; ra mặt; đứng đầu

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#15559
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi khó khăn; vươn lên; ra mặt; đứng đầu

    • Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi cảnh khó khăn.

  2. danh từ

    phần lẻ dư ra; hơn một chút (sau con số tròn)

    • Số tiền này có vài đồng lẻ.

  3. động từ

    nhô ra; lồi ra

    • Anh ấy thích nổi bật.

  4. động từ

    chủ động; tự giác; tích cực

    • Anh ấy thích đứng ra giúp đỡ bạn bè.

  5. trạng từ

    nhô lên; vừa vượt quá một chút

    • Anh ấy hơn hai mươi tuổi một chút.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.