Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出口成章
出口成章
xuất khẩu thành chương
lời nói ra thành văn chương (nói năng lưu loát, hoa mỹ) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói ra thành văn chương (nói năng lưu loát, hoa mỹ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nói năng lưu loát, rất giỏi ăn nói.
- 貳形tính từ
xuất khẩu thành chương; nói năng lưu loát, có văn vẻ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất hoạt ngôn, nói chuyện rất giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出口成章
Phồn thể出
xuất khẩu thành chương
lời nói ra thành văn chương (nói năng lưu loát, hoa mỹ) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói ra thành văn chương (nói năng lưu loát, hoa mỹ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nói năng lưu loát, rất giỏi ăn nói.
- 貳形tính từ
xuất khẩu thành chương; nói năng lưu loát, có văn vẻ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất hoạt ngôn, nói chuyện rất giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾