Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外销
外销
ngoại tiêu
xuất khẩu; lối ra; cửa ra
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất khẩu; lối ra; cửa ra
- 。
Công ty chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.
- 貳动động từ
bán ra nước ngoài; xuất khẩu
- 。
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu bán ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
外销
Phồn thể外銷
ngoại tiêu
xuất khẩu; lối ra; cửa ra
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất khẩu; lối ra; cửa ra
- 。
Công ty chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.
- 貳动động từ
bán ra nước ngoài; xuất khẩu
- 。
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu bán ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.