外销

外销
wàixiāo
ngoại tiêu

xuất khẩu; lối ra; cửa ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất khẩu; lối ra; cửa ra

    • Công ty chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.

  2. động từ

    bán ra nước ngoài; xuất khẩu

    • Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu bán ra nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.