Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出产
出产
xuất sản
sản xuất; sản sinh; xuất sản
5 nghĩa#40947
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sản xuất; sản sinh; xuất sản
- 。
Nơi này sản xuất rất nhiều trái cây.
- 貳动động từ
sản xuất; xuất sản
- 參名danh từ
sản xuất; sản phẩm
- 。
Nhà máy này sản xuất rất nhiều sản phẩm.
- 肆动động từ
đổ hết; dốc cạn
- 。
Nhà máy này sản xuất rất nhiều ô tô.
- 伍动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出产
Phồn thể出產
xuất sản
sản xuất; sản sinh; xuất sản
5 nghĩa#40947
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sản xuất; sản sinh; xuất sản
- 。
Nơi này sản xuất rất nhiều trái cây.
- 貳动động từ
sản xuất; xuất sản
- 參名danh từ
sản xuất; sản phẩm
- 。
Nhà máy này sản xuất rất nhiều sản phẩm.
- 肆动động từ
đổ hết; dốc cạn
- 。
Nhà máy này sản xuất rất nhiều ô tô.
- 伍动động từ
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾