Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出于
出于
xuất vu
xuất phát từ; do; vì
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3860
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
xuất phát từ; do; vì
中因为;由于某种原因或目的而做某事yīnwèi; yóuyú mǒuzhǒng yuányīn huò mùdì ér zuò mǒushì
- ,。
Vì lý do an toàn, chúng tôi đã hủy bỏ hoạt động.
- 貳动động từ
xuất phát từ; bắt nguồn từ
中来自;因为;由于某个原因或来源láizì;yīnwèi;yóuyú mǒugè yuányīn huò láiyuán
- 。
Hành vi của anh ấy xuất phát từ ý tốt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
出于
Phồn thể出於
xuất vu
xuất phát từ; do; vì
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3860
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
xuất phát từ; do; vì
中因为;由于某种原因或目的而做某事yīnwèi; yóuyú mǒuzhǒng yuányīn huò mùdì ér zuò mǒushì
- ,。
Vì lý do an toàn, chúng tôi đã hủy bỏ hoạt động.
- 貳动động từ
xuất phát từ; bắt nguồn từ
中来自;因为;由于某个原因或来源láizì;yīnwèi;yóuyú mǒugè yuányīn huò láiyuán
- 。
Hành vi của anh ấy xuất phát từ ý tốt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾