出于

出于
chū
xuất vu

xuất phát từ; do; vì

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3860
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    xuất phát từ; do; vì

    因为;由于某种原因或目的而做某事yīnwèi; yóuyú mǒuzhǒng yuányīn huò mùdì ér zuò mǒushì

    • Vì lý do an toàn, chúng tôi đã hủy bỏ hoạt động.

  2. động từ

    xuất phát từ; bắt nguồn từ

    来自;因为;由于某个原因或来源láizì;yīnwèi;yóuyú mǒugè yuányīn huò láiyuán

    • Hành vi của anh ấy xuất phát từ ý tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.