出乎

出乎
chū
xuất hồ

vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)

4 nghĩa#23792
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)

  2. động từ

    vượt ra ngoài (dự kiến); ngoài (sự mong đợi)

    • Điều này nằm ngoài dự đoán của tôi.

  3. động từ

    vượt ra ngoài (kỳ vọng, lý lẽ…); ngoài dự tính

  4. động từ

    vượt ngoài (mong đợi); nằm ngoài (dự đoán)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.