Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出乎
出乎
xuất hồ
vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)
4 nghĩa#23792
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)
- 貳动động từ
vượt ra ngoài (dự kiến); ngoài (sự mong đợi)
- 。
Điều này nằm ngoài dự đoán của tôi.
- 參动động từ
vượt ra ngoài (kỳ vọng, lý lẽ…); ngoài dự tính
- 肆动động từ
vượt ngoài (mong đợi); nằm ngoài (dự đoán)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
出乎
Phồn thể出
xuất hồ
vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)
4 nghĩa#23792
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)
- 貳动động từ
vượt ra ngoài (dự kiến); ngoài (sự mong đợi)
- 。
Điều này nằm ngoài dự đoán của tôi.
- 參动động từ
vượt ra ngoài (kỳ vọng, lý lẽ…); ngoài dự tính
- 肆动động từ
vượt ngoài (mong đợi); nằm ngoài (dự đoán)
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾