几次三番

几次三番
sānfān
kỷ thứ tam phiên

nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hỏi tôi nhiều lần.

  2. trạng từ

    lần này qua lần khác; lại và lại

    • Anh ấy hỏi tôi hết lần này đến lần khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.