凌晨
rạng sáng; đầu giờ sáng (khoảng 0–4 giờ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
rạng sáng; đầu giờ sáng (khoảng 0–4 giờ)
中夜晚过后、太阳升起前的时间,通常指晚上十二点到早上六点之间yèwǎn guòhòu、tàiyáng shēngqǐ qián de shíjiān、tōngcháng zhǐ wǎnshang shí'èr diǎn dào zǎoshang liù diǎn zhījiān
- 。
Anh ấy thức dậy lúc 3 giờ sáng.
- 貳名danh từ
lúc rạng sáng; nửa đêm về sáng
中午夜之后、天亮之前的时间wǔyè zhīhòu、tiānliàng zhīqián de shíjiān
- 。
Anh ấy mãi đến 3 giờ sáng mới ngủ.
rạng sáng; đầu giờ sáng (khoảng 0–4 giờ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
rạng sáng; đầu giờ sáng (khoảng 0–4 giờ)
中夜晚过后、太阳升起前的时间,通常指晚上十二点到早上六点之间yèwǎn guòhòu、tàiyáng shēngqǐ qián de shíjiān、tōngcháng zhǐ wǎnshang shí'èr diǎn dào zǎoshang liù diǎn zhījiān
- 。
Anh ấy thức dậy lúc 3 giờ sáng.
- 貳名danh từ
lúc rạng sáng; nửa đêm về sáng
中午夜之后、天亮之前的时间wǔyè zhīhòu、tiānliàng zhīqián de shíjiān
- 。
Anh ấy mãi đến 3 giờ sáng mới ngủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định