准备好了

准备好了
zhǔnbèihǎole
chuẩn bị hảo liễu

sẵn sàng; chuẩn bị xong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sẵn sàng; chuẩn bị xong

    • Bạn đã sẵn sàng chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.